BIỂU MẪU 1
(Kèm theo Công văn số 125/CCTTHC
và 126/CCTTHC ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Tổ công tác chuyên trách cải cách
thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ)
|
STT
|
Yêu cầu, câu hỏi
|
Các lựa chọn, nội dung cần điền, trả lời
| ||
|
1.
|
Số hồ sơ
|
| ||
|
2.
|
Tên
Cơ quan thống kê
|
Sở
Thông tin và Truyền thông
| ||
|
3.
|
Tên
thủ tục hành chính (TTHC)
|
Cấp
phép hoạt động chuyển phát thư nội tỉnh.
| ||
|
4.
|
Lĩnh
vực thống kê
|
Bưu
chính, chuyển phát
| ||
|
5.
|
Trình
tự thực hiện
|
- Bước 1: Các cá nhân, tổ chức hoàn thiện
hồ sơ xin Cấp phép hoạt động chuyển phát thư nội tỉnh theo hướng dẫn tại mục
7 của Biểu mẫu này và nộp về Sở Thông tin và Truyền thông.
- Bước 2: Sở Thông tin và Truyền thông thẩm tra hồ sơ
.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ,
yêu cầu tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để cấp
phép, cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư cho doanh nghiệp
- Bước 3: Trả hồ sơ (cá nhân, tổ chức đến
nhận hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông )
| ||
|
6.
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và giao trả hồ sơ Sở Thông tin
và Truyền thông (Số 50 Hùng Vương, tp.Tam Kỳ).
| ||
|
7.
|
Hồ
sơ
|
a)
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ chuyển phát thư (theo mẫu).
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy
chứng nhận đầu tư trong lĩnh vực chuyển phát (Bản sao có công chứng)
3. Điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh
nghiệp (nếu có).
4. Đề án kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư, gồm
các nội dung chính sau:
+
Thông tin về doanh nghiệp: Tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax của trụ sở
giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh; website và e-mail của doanh nghiệp
(nếu có) và các thông tin liên quan khác.
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ.
+ Hệ thống quản lý, điều hành dịch vụ.
+ Quy trình khai thác dịch vụ: Quy trình thu gom, chia chọn,
vận chuyển và phát thư; phương thức cung ứng dịch vụ (doanh nghiệp tự tổ chức
hoặc hợp tác cung ứng dịch vụ với doanh nghiệp khác).
+
Các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động chuyển phát thư.
+
Phân tích tính khả thi và lợi ích kinh tế - xã hội của đề án thông qua các chỉ
tiêu: sản lượng, doanh thu, chi phí, số lượng lao động, thuế nộp ngân sách, tỷ
lệ hoàn vốn đầu tư trong 03 năm tới.
5. Mẫu hợp đồng
cung ứng và sử dụng dịch vụ.
6. Bảng giá cước,
tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường trong trường
hợp phát sinh thiệt hại.
7. Tài liệu chứng
minh người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm
trong lĩnh vực bưu chính hoặc chuyển phát.
8. Bản thoả thuận
với đối tác nước ngoài để chuyển phát thư ra nước ngoài, nhận thư từ nước
ngoài về phát tại Việt
b)
Số lượng hồ sơ: 04 (bộ), Trong đó: 01
bản chính, 03 bản sao
| ||
|
8.
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp phép hợp lệ
| ||
|
9.
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
a)
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Thông tin và Truyền thông
b)
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu
có):
c)
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Thông tin và Truyền thông
c)
Cơ quan phối hợp (nếu có):
| ||
|
10.
|
Đối
tượng thực hiện TTHC
|
Cá
nhân
|
||
|
Tổ
chức
|
| |||
|
11.
|
TTHC
này có yêu cầu phải hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai không?
|
Có
|
| |
|
Nếu
có, nêu rõ tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (trong ô dưới đây) và đính kèm mẫu đơn, mẫu
tờ khai.
|
Nêu
rõ tên, số, ký hiệu văn bản ban hành mẫu đơn, mẫu tờ khai (trong ô dưới đây)
và đính kèm văn bản đó.
| |||
|
Đơn đề nghị xin cấp phép hoạt động kinh doanh chuyển phát thư nội tỉnh
|
-
Thông tư số 08/2008/TT-BTTTT ngày 23/12/2008 của Bộ TTTT về Hướng dẫn một số điều của Nghị định số
128/2007/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về dịch vụ chuyển phát.
Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo (Mẫu Phục lục IV)
| |||
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (n)
|
Tên,
số, ký hiệu văn bản quy định mẫu đơn, mẫu tờ khai n
| |||
|
Không
|
| |||
|
12.
|
Phí,
lệ phí
|
Có
|
| |
|
|
Nêu
rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về phí, lệ phí
(trong ô dưới đây) và đính kèm văn bản đó.
| |||
|
Lệ
phí cấp giấy phép hoạt động chuyển phát thư nội tỉnh:
+
Đối với giấy phép có thời hạn 5 năm: 5.000.000 đ
+
Đối với giấy phép có thời hạn trên 5 năm đến 10 năm: thu bằng 1,5 mức thu
trên
|
Quyết
định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính ban hành mức
thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông. Quyết định này có hiệu
lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
| |||
|
Tên
và mức phí, lệ phí 2
|
Tên,
số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về mức phí, lệ phí 2
| |||
|
Tên
và mức phí, lệ phí (n)
|
Tên,
số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về mức phí, lệ phí n
| |||
|
Không
|
| |||
|
13.
|
Kết
quả của việc thực hiện TTHC
|
giấy phép
giấy chứng nhận
giấy đăng ký
chứng chỉ hành nghề
thẻ
phê duyệt
chứng chỉ
văn bản xác nhận
quyết định hành chính
giấy xác nhận
bản cam kết
biển hiệu
văn bản chấp thuận
bằng
loại khác:
|
ghi
rõ ________________
| |
|
14.
|
Ngoài
quy định về thủ tục, có yêu cầu hoặc điều kiện nào để được cấp một trong các
loại giấy nêu tại câu hỏi 13 hay không?
|
Có
|
| |
|
Nêu
đầy đủ các yêu cầu hoặc điều kiện (trong ô dưới đây).
|
Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của
văn bản pháp luật quy định về các yêu cầu hoặc điều kiện (trong ô dưới đây)
và đính kèm văn bản đó.
| |||
|
Yêu cầu
hoặc điều kiện 1
Doanh nghiệp được cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư khi đảm bảo các nội dung sau:
-
Các nội dung của hồ sơ đề nghị cấp phép phù hợp với quy hoạch, định hướng
phát triển thị trường bưu chính, chuyển phát.
- Đề
án kinh doanh thể hiện tính khả thi, có các biện pháp đảm bảo an toàn, an
ninh thông tin.
- Tiêu
chuẩn chất lượng, giá cước, mức bồi thường trong trường hợp phát sinh thiệt hại,
mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ phù hợp với quy định của pháp luật.
|
Tên,
số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều
kiện 1
-Thông
tư số 08/2008/TT-BTTTT ngày 23/12/2008 của Bộ TTTT về Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 128/2007/NĐ-CP ngày 02 tháng 8
năm 2007 của Chính phủ về dịch vụ chuyển phát.
| |||
|
Yêu cầu
hoặc điều kiện 2
|
Tên,
số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều
kiện 2
| |||
|
Yêu
cầu hoặc điều kiện (n)
|
Tên,
số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều
kiện n
| |||
|
Không
|
| |||
|
15.
|
Căn
cứ pháp lý của TTHC
|
Loại văn bản pháp luật
|
Tên, số, ký hiệu, ngày
ban hành, ngày có hiệu lực:
| |
|
Luật
của Quốc hội
|
|
| ||
|
Nghị quyết của Quốc hội
|
|
| ||
|
Pháp lệnh
của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
|
|
Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội ngày 25/5/2002 về
việc ban hành pháp lệnh Bưu chính Viễn thông. Pháp lệnh này có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 10 năm 2002.
| ||
|
Nghị
quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
|
|
| ||
|
Nghị
định của Chính phủ
|
|
-Nghị
định 128/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02/8/2007 về dịch vụ chuyển phát, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng
Công báo
- Nghị định 157/2004/NĐ-CP ngày 18/8/2004 của
Chính phủ V/v qui định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính,
Viễn thông về Bưu chính. Văn bản này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
công báo.
| ||
|
Nghị
quyết của Chính phủ
|
|
| ||
|
Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ
|
|
-Quyết
định số 39/2007/QĐ-TTg ngày 21/03/2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch vụ Bưu
chính, Viễn thông.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày
đăng Công báo.
| ||
|
Chỉ thị của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
| ||
|
Quyết định của Bộ trưởng
|
|
- Quyết định
số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ
Trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính
viễn thông. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
| ||
|
Chỉ thị của Bộ trưởng
|
|
| ||
|
Thông tư của Bộ trưởng
|
|
-Thông
tư số 02/2007/TT-BTTTT ngày 13/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông hướng dẫn quy định quản lý giá cước dịch vụ Bưu chính viễn thông.Thông
tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo
-
Thông tư số 08/2008/TT-BTTTT ngày 23/12/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông
về Hướng dẫn một số điều của Nghị định
số 128/2007/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về dịch vụ chuyển
phát. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
| ||
|
Thông tư liên tịch của các Bộ
|
|
| ||
|
Nghị quyết của HĐND cấp ......
|
|
| ||
|
Quyết định của UBND cấp tỉnh.
|
|
| ||
|
Chỉ thị của UBND cấp tỉnh.
|
|
| ||
|
Văn bản khác
|
|
| ||
|
16.
|
Thông
tin liên hệ
|
-
Họ tên: Đào Thị Thanh Thảo
-
Địa chỉ cơ quan: Sở Thông tin và Truyền thông
-
Số điện thoại cơ quan: 05103811761
- Địa chỉ
email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
| ||
|
Biểu mẫu này được nộp một bản
giấy và một bản dưới dạng file điện tử cho Tổ công tác.
| ||||
- 29/08/2009 10:20 - 7. Thủ tục cấp phép thu các chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (TVRO)
- 29/08/2009 10:15 - 6. Thủ tục Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đối với dự án nhóm C về CNTT, Điện tử
- 29/08/2009 10:09 - 5. Thủ tục Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, nhóm C về CNTT, Điện tử
- 29/08/2009 10:02 - 4. Thủ tục Thẩm định thiết tế kỹ thuật và tổng dự toán đối với dự án nhóm C về Bưu chính, Viễn thông
- 29/08/2009 09:52 - 3.Thủ tục Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, nhóm C về Bưu chính, Viễn thông
- 29/08/2009 09:18 - 1. Thủ tục Thống nhất chủ trương xây dựng trạm phát sóng thông tin di động (trạm BTS)






